BẢNG KẾT QUẢ HỌC TẬP
BÙI THỊ MỸ LINH
|
Trạng thái:
Đang học
|
|
|
Khóa:
2017
|
Giới tính:
Nữ
|
|
Bậc đào tạo:
Đại học - Tín chỉ
|
Loại hình đào tạo:
Chính quy
|
|
Ngành:
Ngôn ngữ Anh
|
Chuyên ngành:
Tiếng Anh thương mại
|
|
Khoa:
Viện Ngôn ngữ - Văn hóa - Nghệ thuật
|
Lớp:
DH17TM2
|
|
Chức vụ:
|
Công tác đoàn:
|
THÔNG TIN HỌC TẬP
| Tổng số TC tích lũy: |
Tổng số TC nợ: |
| Điểm TB tích lũy: |
Sinh viên năm thứ: |
| Thời gian đào tạo: 4,0 năm |
Niên khóa: 2017-2021 |
| GVCN: |
Số ĐT: |
|
Cảnh báo học tập:
Học tiếp
|
| Học kỳ 1 [2017-2018] |
| 1 |
Đọc hiểu 1 (Reading 1) |
010112013102 - DH17TM2 |
2 |
8.00 |
8.50 |
7.30 |
7.70 |
[B+ - Khá] |
|
| 2 |
Viết 1 (Writing 1) |
010112013402 - DH17TM2 |
2 |
8.00 |
6.00 |
7.2 |
7.1 |
[B+ - Khá] |
|
| 3 |
Luyện âm tiếng Anh (English Pronunciation Practice) |
010112125002 - DH17TM2 |
2 |
9.00 |
7.50 |
7.00 |
7.8 |
[B+ - Khá] |
|
| 4 |
Nghe - Nói 1 (Listening - Speaking 1) |
010112164702 - DH17TM2 |
4 |
9.0 |
8.2 |
7.9 |
8.4 |
[A+ - Giỏi] |
|
| 5 |
Tiếng Nhật 1 (Japanese 1) |
010112191313 - DH17TM2 |
3 |
8.00 |
7.4 |
8.6 |
8.3 |
[A+ - Giỏi] |
|
| 6 |
Phương pháp học đại học và tư duy sáng tạo |
010112190926 - DH17TM2; DH17TM3 |
2 |
9.00 |
9.00 |
4.00 |
5.40 |
[C - Trung bình] |
|
| 7 |
Sinh hoat CD-SVHS DH |
SHCD-DH28 |
0 |
|
|
|
|
|
|
| Học kỳ 2 [2017-2018] |
| 8 |
Tiếng Nhật 2 (Japanese 2) |
010112191438 - DH17TL |
0 |
|
|
|
|
|
|
| 9 |
Kỹ năng giao tiếp cơ bản |
010112190605 - DH17CT |
2 |
9.00 |
7.50 |
8.00 |
8.10 |
[A - Giỏi] |
|
| 10 |
Giáo dục thể chất 1 |
010106002406 - DH17PA; DH17TM1 |
1 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
5.00 |
[C - Trung bình] |
|
| 11 |
Nghe - Nói 2 (Listening - Speaking 2) |
010112172801 - DH17PA |
4 |
|
|
|
|
|
|
| 12 |
Mos Word |
010112191230 - DH17DL1 |
3 |
|
|
|
|
|
|
| 13 |
Viết 2 (Writing 2) |
010112013502 - DH17TL |
2 |
|
|
|
|
|
|
| 14 |
Đọc hiểu 2 (Reading 2) |
010112013202 - DH17TL |
2 |
8.00 |
6.00 |
6.60 |
6.80 |
[B+ - Khá] |
|
| 15 |
Pháp luật đại cương (Introduction to Vietnam Law) |
010112060103 - DH17TM1; DH17TM2; DH17TM3 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng tín chỉ:
34
|
Trung bình chung tích lũy:
6.36 - 2.40
|
|
Số tín chỉ nợ(điểm F - tỉ lệ %):
15 - 55.56%
|
Xếp loại tốt nghiệp:
|
|
Ghi chú: Điểm Kỹ năng giao tiếp cơ bản, Phương pháp học đại học và tư duy sáng tạo, Tiếng Nhật 1 (Japanese 1), Tiếng Nhật 2 (Japanese 2) không tính vào Trung bình chung tích lũy.
|
Chú thích: TH là cột điểm thực hành
Lưu ý: Nếu sinh viên đã đóng học phí nhưng bị ghi chú là Cấm thi vì nợ học phí hoặc Chưa đóng học phí thì liên hệ với khoa và yêu cầu được xét lại dự thi